Trường Đăk Nông
Phần chiếu sáng ngoài (28)Phần điện nhẹ (7)
AI nhận xét: Bảng khối lượng vật tư thiết bị hệ thống chiếu sáng ngoài và hệ thống điện nhẹ (cáp quang) cho công trình xây dựng
Tài liệu bao gồm 2 phần: Phần VII - Chiếu sáng ngoài và Phần VIII - Điện nhẹ (hệ thống cáp quang). Một số hạng mục ghi chú 'Tạm tính' cần xác nhận lại khối lượng thực tế. Cần bổ sung đơn giá cho từng hạng mục để tính tổng dự toán.
Đã lưu dự toán thành công!
| STT | Danh Mục | ĐVT | SL | ĐG Vật Tư | ĐG Nhân Công | TT Vật Tư | TT Nhân Công | Tổng TT | Hãng | Mã SP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần chiếu sáng ngoài28 hạng mục | ||||||||||
| 1 | Tủ điện phân phối Form 3b (vỏ tủ điện + quạt thông gió các ngăn và thiết bị phụ kèm theo) - tủ ngoài nhà - KT: (600x1000x350) | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 2 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) - bộ 3 cái | Bộ | 1 | — | — | — | ||||
| 3 | Cầu chì - bộ 3 cái | Bộ | 1 | — | — | — | ||||
| 4 | Đồng hồ đo và hiển thị dòng | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 5 | Đồng hồ đo và hiển thị điện áp | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 6 | Công tắc chỉnh điện áp | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 7 | Công tắc chỉnh dòng | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 8 | Thiết bị bảo vệ chạm đất và quá tải | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 9 | RƠLE báo mất pha | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 10 | Shunt trip | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 11 | MCCB-3P-50-10kA | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 12 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm loại 1 trụ 3 cần đèn - l=8m | Trụ | 3 | — | — | — | ||||
| 13 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm loại 1 trụ 2 cần đèn - l=8m | Trụ | 5 | — | — | — | ||||
| 14 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm loại 1 trụ 4 cần đèn - l=8m | Trụ | 5 | — | — | — | ||||
| 15 | MCB-2P-20A-6kA | Cái | 6 | — | — | — | ||||
| 16 | Bộ điều khiển timer 24h + khởi động từ | Cái | 6 | — | — | — | ||||
| 17 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm loại 1 trụ 1 cần đèn - l=8m | Trụ | 18 | — | — | — | ||||
| 18 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Cọc | 31 | — | — | — | ||||
| 19 | Hàn hóa nhiệt | Mối | 31 | — | — | — | ||||
| 20 | Đế trụ đèn bê tông + bộ thép boulon đế trụ | Cái | 31 | — | — | — | ||||
| 21 | Bộ chóa + đèn chiếu sáng led 250w | Bộ | 57 | — | — | — | ||||
| 22 | RCBO-2P-16A-30mA-4.5KA (lắp trong trụ đèn) | Cái | 57 | — | — | — | ||||
| 23 | Dây cáp điện E-1C_25.0 mm² CV/PVC | M | 155 | — | — | — | ||||
| 24 | Dây cáp điện CVV/PVC(3Cx2.5mm²) đi trong trụ đèn | M | 570 | — | — | — | ||||
| 25 | Dây cáp điện CXV/PVC-(4x1Cx10.0mm²) | M | 1,230 | — | — | — | ||||
| 26 | Dây cáp điện E-1C_10.0 mm² CV/PVC | M | 1,230 | — | — | — | ||||
| 27 | Ống nhựa HDPE 65/50 | M | 1,230 | — | — | — | ||||
| 28 | Chiều dài mương cáp chiếu sáng 750W1x750W2x1000H | M | 1,230 | — | — | — | ||||
| Tổng Phần chiếu sáng ngoài: | — | — | — | |||||||
| Phần điện nhẹ7 hạng mục | ||||||||||
| 29 | Tủ ODF.96fo | Cái | 1 | — | — | — | ||||
| 30 | Hố cáp 800x800x1200 | Cái | 11 | — | — | — | ||||
| 31 | Module quang sfp 1x96Fo cáp quang | M | 120 | — | — | — | ||||
| 32 | Ống nhựa (HDPE 85/65) | M | 120 | — | — | — | ||||
| 33 | Module quang sfp 8Fo cáp quang (cấp tới các khối nhà) | M | 1,775 | — | — | — | ||||
| 34 | Ống nhựa (HDPE 50/40) | M | 1,775 | — | — | — | ||||
| 35 | Khui đào mương cáp quang - KT(750x750x1000) | M | 1,775 | — | — | — | ||||
| Tổng Phần điện nhẹ: | — | — | — | |||||||
| TỔNG CỘNG (35 hạng mục): | — | — | — | |||||||
| VAT: % | Tiền VAT: | — | ||||||||
| TỔNG SAU VAT: | — | |||||||||