Báo Giá BG-20260522-001
Khách Hàng: Điện Lực Lâm Đồng
Giá Trị: 759,924,470 đ
Trạng Thái: Draft
Ghi Chú:
| STT | Tên Hạng Mục | Mô Tả | ĐVT | SL | ĐG Vật Tư | ĐG Nhân Công | TT Vật Tư | TT Nhân Công | Tổng TT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90 độ C.- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250 độ C* Cấp điện áp 0,6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995 / IEC60502* Có 2 kiểu ruột dẫn : Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000 / IEC228* Có 1,2,3,4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính | Mét | 1,230 | 198,000 | 6,500 | 243,540,000 | 7,995,000 | 251,535,000 | |
| 2 | Tiết diện danh định: 10.0 mm²Kết cấu ruột dẫn: 7 sợi bện tròn (đường kính ruột dẫn khoảng 4.05 mm)Cấu tạo: Lõi đồng (Cu) dẫn điện tốt - Vỏ cách điện PVC chịu nhiệt, chống cháy và chống tia cực tímĐiện áp định mức: \(0.6/1\text{ kV}\) | Mét | 1,230 | 47,119 | 5,500 | 57,956,370 | 6,765,000 | 64,721,370 | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE OSPEN 50 (65/50)mm là sản phẩm chuyên dụng bảo vệ cáp chôn ngầm ngành điện và viễn thông. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền máy móc hiện đại với nguyên liệu được kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. | Mét | 1,230 | 17,050 | 25,000 | 20,971,500 | 30,750,000 | 51,721,500 | |
| 4 | Trụ chiếu sáng cao 6M sau gia công mạ kẽm nhúng nóng | Trụ | 31 | 2,900,000 | 350,000 | 89,900,000 | 10,850,000 | 100,750,000 | |
| 5 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 2M sau gia công mạ kẽm nhúng nóng | Cần | 18 | 795,000 | 150,000 | 14,310,000 | 2,700,000 | 17,010,000 | |
| 6 | Cần đèn đôi cao 2m vươn 2M sau gia công mạ kẽm nhúng nóng | Cần | 5 | 1,410,000 | 250,000 | 7,050,000 | 1,250,000 | 8,300,000 | |
| 7 | Cần đèn ba cao 2m vươn 2M sau gia công mạ kẽm nhúng nóng | Cần | 3 | 1,970,000 | 250,000 | 5,910,000 | 750,000 | 6,660,000 | |
| 8 | Đèn đường lá VNECCO 250W Chip Philips + NGUỒN Philips DIM 5 cấp | Bộ | 57 | 1,950,000 | 150,000 | 111,150,000 | 8,550,000 | 119,700,000 | |
| 9 | Cấp điện áp U0/U: 300/500 V.Điện áp thử: 2 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC. | Mét | 570 | 45,100 | 12,500 | 25,707,000 | 7,125,000 | 32,832,000 | |
| 10 | RCBO BẢO VỆ CHỐNG DÒNG RÒ & QUÁ TẢI / 02 P – C CURVE.RCBO BDE-40, 63:IEC 601009 STANDARDSSố cực: 2PDòng điện định mức: 16ADòng rò: 30mADòng cắt ngắn mạch: 6kA | Cái | 57 | 399,300 | 50,000 | 22,760,100 | 2,850,000 | 25,610,100 | |
| 11 | - Tiêu chuẩn: Cọc tiếp địa chống sét đạt chuẩn UL 467, BS 6671, BS 8430, TCVN,...- Vật liệu: Cọc đồng tiếp địa, cọc tiếp địa mạ đồng.- Kích thước: Dài L=2.4m, Đường kính D16 (phi 16).- Nhãn hiệu/xuất xứ: Cọc tiếp địa Việt Nam, Cọc tiếp địa Ấn Độ (Axis, Ramratna), Cọc tiếp địa Kumwell Thái Lan, Cọc tiếp địa Erico Mỹ,... | Cây | 31 | 210,000 | 100,000 | 6,510,000 | 3,100,000 | 9,610,000 | |
| 12 | Hàn Hoá Nhiệt | Mối | 31 | 150,000 | 70,000 | 4,650,000 | 2,170,000 | 6,820,000 | |
| 13 | Dây cáp tiếp địa CV-25mm2 Cadivi 0.6/1kV (TE, PE vàng xanh) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1 - AS/NZS 1125Nhận biết lõi: bằng màu cách điện: Màu vàng xanh. | Mét | 155 | 103,400 | 10,500 | 16,027,000 | 1,627,500 | 17,654,500 | |
| 14 | Tủ điện phân phối Form 3b (vỏ tủ điện + quạt thông gió các ngăn và thiết bị phụ kèm theo) - tủ ngoài nhà - KT: (600x1000x350) | Tủ | 1 | 45,500,000 | 1,500,000 | 45,500,000 | 1,500,000 | 47,000,000 | |
| TỔNG: | 759,924,470 đ | ||||||||