Báo Giá BG-20260520-003
Khách Hàng: Công Ty Phúc Điền
Giá Trị: 384,246,300 đ
Trạng Thái: Draft
Ghi Chú:
| STT | Tên Hạng Mục | Mô Tả | ĐVT | SL | ĐG Vật Tư | ĐG Nhân Công | TT Vật Tư | TT Nhân Công | Tổng TT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn & Giao thứcIEEE 802.3i, 802.3u, 802.3ab, 802.3zTính năng cơ bảnTự động đàm phán Half/Full-Duplex; Mở rộng khoảng cách truyền quang lên đến 15 kmCổng kết nối1 × cổng quang SC/UPC 1000Mbps; 1 × cổng RJ45 10/100/1000Mbps (Auto MDI/MDIX)Bước sóng1310nmChuẩn mạng quang1000BASE-LX (Single-mode Fiber)Chuẩn mạng đồng1000BASE-T, cáp UTP Cat5/5e (tối đa 100m); EIA/TIA-568 STP 100Ω (tối đa 100m)Đèn LEDPWR, Link/ActKích thước (R × D × C) | Bộ | 2 | 1,155,000 | 200,000 | 2,310,000 | 400,000 | 2,710,000 | |
| 2 | Hãng: Viettel (M3)Xuất xứ: Việt NamLoại cáp: Cáp quang cống chôn trực tiếp SinglemodeSố lõi: 24FOBước sóng làm việc: 1310nm, 1550nmĐường kính lõi sợi quang: 9/125µm (Singlemode)Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652D, TIA/EIA-598-A, IEC 60793-1-40, TCVN 8696:2011Chiều dài cuộn tối đa: 2–4 km/cuộn (tùy thiết kế & dự án) | Mét | 150 | 18,150 | 6,500 | 2,722,500 | 975,000 | 3,697,500 | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE OSPEN 40 (40/50)mm là sản phẩm chuyên dụng bảo vệ cáp chôn ngầm ngành điện và viễn thông. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền máy móc hiện đại với nguyên liệu được kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. | Mét | 150 | 16,500 | 15,000 | 2,475,000 | 2,250,000 | 4,725,000 | |
| 4 | Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab). Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO. Băng thông hỗ trợ tới 600 MHz Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6. Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP. | Thùng | 7 | 3,960,000 | 1,670,000 | 27,720,000 | 11,690,000 | 39,410,000 | |
| 5 | Chuẩn Cat.7 tốc độ 10Gbps (600MHz) trong khoảng cách 100m.Lõi đồng nguyên chất 99,9%, chuẩn 23AWG (0,57mm).Chống nhiễu theo từng cặp dây, lưới đồng chống nhiễu bên ngoài.Vỏ cáp vật liệu LSZH, an toàn hơn khi cháy nổ.Hỗ trợ cấp nguồn qua Ethernet (PoE) | Mét | 980 | 39,500 | 6,500 | 38,710,000 | 6,370,000 | 45,080,000 | |
| 6 | Loại cáp: SFTP Cat.7Vỏ :SFTP bảo vệ cápChiều dài cáp : 305MDây dẫn :4*23AWG (OD: 8.3mm)Dây dẫn: bằng đồng trầnMàu :xám | Mét | 980 | 14,500 | 6,500 | 14,210,000 | 6,370,000 | 20,580,000 | |
| 7 | - Đầu bấm mạng RJ45 loại tốt Ugreen 60558 bao gồm 1 hộp chứa 100 hạt mạng cao cấp bên trong, tương thích với tất cả các loại cáp mạng cat6, cat6e hiện nay.- Với chất liệu cao cấp, hạt mạng ugreen hạn chế tình trạng bị vỡ, gãy trong quá trình bấm dây giúp giảm thiểu tiêu hao tối đa cho các dự án và công trình.- Đầu bấm mạng RJ45 Cat6 Ugreen 60558, được sản xuất bằng chất liệu cao cấp bao gồm các chân bấm bằng đồng nguyên chất mạ vàng 24K (lớp mạ dầy 50 micro met) và chất liệu nhựa cao cấp giúp đảm bảo khả năng dẫn truyền tín hiệu của các sợi cáp mạng cat6, cat6e. | Cái | 342 | 10,000 | 15,000 | 3,420,000 | 5,130,000 | 8,550,000 | |
| 8 | Chuẩn WiFi 7 tốc độ tối đa 9335Mbps: 2.4GHz tốc độ 688 Mbps & 5GHz tốc độ Gbps & 6GHz tốc độ 5765 Mbps✔️ LAN: (1) cổng uplink Ethernet 2.5Gb & (1) nút Factory Reset✔️ Antenna: MIMO 2x2 6GHz - 5.8dBi, 2x2 5GHz - 6dBi, 2x2 2.4GHz - 4dBi✔️ Khả năng chịu tải 300+ thiết bị, độ phủ sóng rộng 150m2✔️ Công suất tiêu thụ: 21W, cấp nguồn chuẩn PoE+✔️ Thiết kế: vỏ chất liệu Polycarbonate cứng cáp, khả năng chịu nhiệt tốt | Cái | 28 | 7,074,100 | 250,000 | 198,074,800 | 7,000,000 | 205,074,800 | |
| 9 | 48 cổng Gigabit Ethernet tốc độ caoTrang bị 4 cổng quang SFP+ 10G uplinkTích hợp PoE với 40 cổng PoE+ (802.3af/at) và 8 cổng PoE++ (802.3bt), tổng ngân sách PoE 600WBăng thông cao, độ trễ thấpQuản lý tập trung qua UniFi Network ControllerBảo vệ ESD: ±16 kV (Air), ±12 kV (Contact)Công suất tiêu thụ: ~60W (switch), tối đa ~660W khi sử dụng PoEThiết kế chuẩn lắp đặt tủ rackBảo hành chính hãng 24 tháng | Cái | 1 | 38,709,000 | 1,500,000 | 38,709,000 | 1,500,000 | 40,209,000 | |
| 10 | Tên sản phẩm Patch panel COMMSCOPE 48 port CAT6Mã sản phẩm 760237041Nhà sản xuất CommscopeSố cổng 48 cổngNhân mạng Cat6Kích thước 440 x 130 x 40 mm | Cái | 1 | 5,610,000 | 100,000 | 5,610,000 | 100,000 | 5,710,000 | |
| 11 | Camera PoE 4K trong nhà (tính nhân công) | Cái | 15 | 0 | 200,000 | 0 | 3,000,000 | 3,000,000 | |
| 12 | Camera PoE 4K ngoài nhà (tính nhân công) | Cái | 8 | 0 | 250,000 | 0 | 2,000,000 | 2,000,000 | |
| 13 | Tủ Rack 42U (tính nhân công) | Cái | 1 | 0 | 500,000 | 0 | 500,000 | 500,000 | |
| 14 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Cái | 3 | 250,000 | 100,000 | 750,000 | 300,000 | 1,050,000 | |
| 15 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port (tính nhân công - tận dụng của trường) | Cái | 1 | 0 | 100,000 | 0 | 100,000 | 100,000 | |
| 16 | Lắp đặt Switch PoE 24 Port + 2 Port SFP (tính nhân công - tận dụng của trường) | Cái | 1 | 0 | 150,000 | 0 | 150,000 | 150,000 | |
| 17 | Lắp đặt Switch PoE 48 Port (tính nhân công - tận dụng của trường) | Cái | 1 | 0 | 150,000 | 0 | 150,000 | 150,000 | |
| 18 | Lắp đặt ROUTER FIREWALL (tính nhân công) | Cái | 1 | 0 | 550,000 | 0 | 550,000 | 550,000 | |
| 19 | Băng keo, dây điện, co cút,nối, kẹp ke, dây rút, phích cắm,ticke... | gói | 1 | 500,000 | 500,000 | 500,000 | 500,000 | 1,000,000 | |
| TỔNG: | 384,246,300 đ | ||||||||